14
Thứ năm
Âm lịch30tháng 11
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 14/01/2010

Thứ năm, ngày 14 tháng 1 năm 2010 dương lịch là ngày 30 tháng Mười một năm Kỷ Sửu. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/2010

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2010
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 31 16 1 Tết Dương lịch 17 2 18 3 19
4 20 5 Tiểu hàn 21 6 22 7 23 8 24 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/12 16 2 17 3
18 4 19 5 20 Đại hàn 6 21 7 22 8 23 9 24 10
25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/01/2010
Âm lịchNgày 30 tháng Mười một năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi