13
Thứ ba
Âm lịch4tháng 8
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 13/09/1904

Thứ ba, ngày 13 tháng 9 năm 1904 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Giáp Thìn. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/1904

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 31 21 1 22 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 23 3 24 4 25
5 26 6 27 7 28 8 Bạch lộ 29 9 30 10 1/8 11 2
12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9
19 10 20 11 21 12 22 13 23 Thu phân 14 24 Tết Trung thu 15 25 16
26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1 22 2 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/09/1904
Âm lịchMùng 4 tháng 8 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất