13
Thứ tư
Âm lịch4tháng 5
Năm
Canh Thân
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 13/06/2040

Thứ tư, ngày 13 tháng 6 năm 2040 dương lịch là mùng 4 tháng 5 năm Canh Thân. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/2040

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2040
T2T3T4T5T6T7CN
28 18 29 19 30 20 31 21 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 22 2 23 3 24
4 25 5 Mang chủng 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1/5
11 2 12 3 13 4 14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 15 6 16 7 17 8
18 9 19 10 20 11 21 Hạ chí 12 22 13 23 14 24 15
25 16 26 17 27 18 28 Ngày Gia đình Việt Nam 19 29 20 30 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 13/06/2040
Âm lịchMùng 4 tháng 5 năm Canh Thân
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi