13
Thứ tư
Âm lịch21tháng 4
Năm
Canh Tý
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 13/05/2020

Thứ tư, ngày 13 tháng 5 năm 2020 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm Canh Tý. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/2020

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2020
T2T3T4T5T6T7CN
27 5 28 6 29 7 30 8 1 Ngày Quốc tế Lao động 9 2 10 3 11
4 12 5 Lập hạ 13 6 14 7 Lễ Phật đản 15 8 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25
18 26 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 27 20 Tiểu mãn 28 21 29 22 30 23 1/4 24 2
25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 31 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 13/05/2020
Âm lịchNgày 21 tháng 4 năm Canh Tý
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất