13
Thứ tư
Âm lịch16tháng 4
Năm
Đinh Mão
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 13/05/1987

Thứ tư, ngày 13 tháng 5 năm 1987 dương lịch là ngày 16 tháng 4 năm Đinh Mão. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1987

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
27 30 28 1/4 29 2 30 3 1 Ngày Quốc tế Lao động 4 2 5 3 6
4 7 5 8 6 Lập hạ 9 7 10 8 11 9 12 10 13
11 14 12 Lễ Phật đản 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20
18 21 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 22 20 23 21 Tiểu mãn 24 22 25 23 26 24 27
25 28 26 29 27 1/5 28 2 29 3 30 4 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 13/05/1987
Âm lịchNgày 16 tháng 4 năm Đinh Mão
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất