13
Thứ sáu
Âm lịch30tháng 2
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 13/04/2029

Thứ sáu, ngày 13 tháng 4 năm 2029 dương lịch là ngày 30 tháng 2 năm Kỷ Dậu. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2029

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
2 19 3 20 4 Thanh minh 21 5 22 6 23 7 24 8 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/3 15 2
16 Tết Hàn thực 3 17 4 18 5 19 6 20 Cốc vũ 7 21 8 22 9
23 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Lập hạ 22 6 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 13/04/2029
Âm lịchNgày 30 tháng 2 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi