13
Thứ tư
Âm lịch30tháng 1
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 13/03/2002

Thứ tư, ngày 13 tháng 3 năm 2002 dương lịch là ngày 30 tháng Giêng năm Nhâm Ngọ. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/2002

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
25 14 26 15 27 16 28 17 1 18 2 19 3 20
4 21 5 22 6 Kinh trập 23 7 24 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 25 9 26 10 27
11 28 12 29 13 30 14 1/2 15 2 16 3 17 4
18 5 19 6 20 7 21 Xuân phân 8 22 9 23 10 24 11
25 12 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 13/03/2002
Âm lịchNgày 30 tháng Giêng năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất