13
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 11
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 13/12/2042

Thứ bảy, ngày 13 tháng 12 năm 2042 dương lịch là mùng 2 tháng Mười một năm Nhâm Tuất. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/2042

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2042
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 Đại tuyết 25
8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/11 13 2 14 3
15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 11 23 12 24 13 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 14 26 15 27 16 28 17
29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/12/2042
Âm lịchMùng 2 tháng Mười một năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi