13
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 10
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 13/11/2049

Thứ bảy, ngày 13 tháng 11 năm 2049 dương lịch là ngày 19 tháng 10 năm Kỷ Tỵ. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/2049

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
1 7 2 8 3 9 4 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 5 11 6 12 7 Lập đông 13
8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 26 21 27
22 Tiểu tuyết 28 23 29 24 30 25 1/11 26 2 27 3 28 4
29 5 30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/11/2049
Âm lịchNgày 19 tháng 10 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất