13
Thứ hai
Âm lịch17tháng 10
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Đinh Hợi (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 13/11/1905

Thứ hai, ngày 13 tháng 11 năm 1905 dương lịch là ngày 17 tháng 10 năm Ất Tỵ. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/1905

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
6 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 7 11 8 Lập đông 12 9 13 10 14 11 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 24 21 25 22 26 23 Tiểu tuyết 27 24 28 25 29 26 1/11
27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/11/1905
Âm lịchNgày 17 tháng 10 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất