13
Thứ hai
Âm lịch19tháng 12
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 13/01/2020

Thứ hai, ngày 13 tháng 1 năm 2020 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Kỷ Hợi. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/2020

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2020
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 31 6 1 Tết Dương lịch 7 2 8 3 9 4 10 5 11
6 Tiểu hàn 12 7 13 8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 Ông Công ông Táo 23 18 24 19 25
20 Đại hàn 26 21 27 22 28 23 29 24 Giao thừa - Tất niên 30 25 Tết Nguyên đán 1/1 26 2
27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/01/2020
Âm lịchNgày 19 tháng Chạp năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Ất Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi