12
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 5
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 12/07/2069

Thứ sáu, ngày 12 tháng 7 năm 2069 dương lịch là ngày 24 tháng 5 năm Kỷ Sửu. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/2069

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2069
T2T3T4T5T6T7CN
1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 Tiểu thử 18 7 19
8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26
15 27 16 28 17 29 18 1/6 19 2 20 3 21 4
22 Đại thử 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 10 28 11
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/07/2069
Âm lịchNgày 24 tháng 5 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi