12
Chủ nhật
Âm lịch22tháng 5
Năm
Canh Tý
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 12/07/2020

Chủ nhật, ngày 12 tháng 7 năm 2020 dương lịch là ngày 22 tháng 5 năm Canh Tý. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/2020

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2020
T2T3T4T5T6T7CN
29 9 30 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
6 Tiểu thử 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 30 21 1/6 22 Đại thử 2 23 3 24 4 25 5 26 6
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/07/2020
Âm lịchNgày 22 tháng 5 năm Canh Tý
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất