12
Thứ tư
Âm lịch10tháng 6
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 12/07/1989

Thứ tư, ngày 12 tháng 7 năm 1989 dương lịch là mùng 10 tháng 6 năm Kỷ Tỵ. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1989

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 28 2 29
3 1/6 4 2 5 3 6 4 7 Tiểu thử 5 8 6 9 7
10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14
17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 Đại thử 21
24 22 25 23 26 24 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 25 28 26 29 27 30 28
31 29 1 1/7 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/07/1989
Âm lịchMùng 10 tháng 6 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi