12
Thứ hai
Âm lịch11tháng 5
Năm
Canh Thìn
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 12/06/2000

Thứ hai, ngày 12 tháng 6 năm 2000 dương lịch là ngày 11 tháng 5 năm Canh Thìn. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/2000

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 31 28 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29 2 1/5 3 2 4 3
5 Mang chủng 4 6 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17
19 18 20 19 21 Hạ chí 20 22 21 23 22 24 23 25 24
26 25 27 26 28 Ngày Gia đình Việt Nam 27 29 28 30 29 1 30 2 1/6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/06/2000
Âm lịchNgày 11 tháng 5 năm Canh Thìn
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu