12
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 4
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 12/05/2062

Thứ sáu, ngày 12 tháng 5 năm 2062 dương lịch là mùng 4 tháng 4 năm Nhâm Ngọ. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/2062

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2062
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 22 2 23 3 24 4 25 5 Lập hạ 26 6 27 7 28
8 29 9 1/4 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6
15 7 16 8 17 9 18 10 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 11 20 12 21 Tiểu mãn 13
22 14 23 Lễ Phật đản 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20
29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/05/2062
Âm lịchMùng 4 tháng 4 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu