12
Thứ bảy
Âm lịch7tháng 4
Năm
Bính Dần
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 12/05/2046

Thứ bảy, ngày 12 tháng 5 năm 2046 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Bính Dần. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/2046

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 1 Ngày Quốc tế Lao động 26 2 27 3 28 4 29 5 Lập hạ 30 6 1/4
7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8
14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 14 20 Lễ Phật đản 15
21 Tiểu mãn 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/05/2046
Âm lịchMùng 7 tháng 4 năm Bính Dần
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu