- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 12/05/2029 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Bính Thân, Mậu Thân
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Vị (cát)
Lịch âm ngày 12/05/2029
Thứ bảy, ngày 12 tháng 5 năm 2029 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm Kỷ Dậu. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 17 | 1 Ngày Quốc tế Lao động 18 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 Lập hạ 22 | 6 23 |
| 7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 1/4 |
| 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 7 | 20 8 |
| 21 Tiểu mãn 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 Lễ Phật đản 15 |
| 28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 | 1 20 | 2 21 | 3 22 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 12/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 12/05/2029 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 29 tháng 3 năm Kỷ Dậu |
| Can chi | Ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu |
| Ngũ hành | Kim Bạch Kim |
| Tiết khí | Lập hạ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thâu và sao Vị
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Vị Thổ Trĩ |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Thân, Mậu Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |