12
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 4
Năm
Canh Thìn
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 12/05/2000

Thứ sáu, ngày 12 tháng 5 năm 2000 dương lịch là mùng 9 tháng 4 năm Canh Thìn. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/2000

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 27 2 28 3 29 4 1/4 5 Lập hạ 2 6 3 7 4
8 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 Lễ Phật đản 15 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 16 20 17 21 Tiểu mãn 18
22 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25
29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/5 3 2 4 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/05/2000
Âm lịchMùng 9 tháng 4 năm Canh Thìn
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi