12
Thứ tư
Âm lịch6tháng 3
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 12/04/2073

Thứ tư, ngày 12 tháng 4 năm 2073 dương lịch là mùng 6 tháng 3 năm Quý Tỵ. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2073

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2073
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25
3 26 4 Thanh minh 27 5 28 6 29 7 1/3 8 2 9 Tết Hàn thực 3
10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15 9 16 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
17 11 18 12 19 Cốc vũ 13 20 14 21 15 22 16 23 17
24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 29 23 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/04/2073
Âm lịchMùng 6 tháng 3 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu