12
Chủ nhật
Âm lịch6tháng 1
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 12/02/2073

Chủ nhật, ngày 12 tháng 2 năm 2073 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Quý Tỵ. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/2073

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2073
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 31 24 1 25 2 26 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 27 4 28 5 29
6 Giao thừa - Tất niên 30 7 Tết Nguyên đán 1/1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6
13 7 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 8 15 9 16 10 17 11 18 Vũ thủy 12 19 13
20 14 21 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 21 28 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 Kinh trập 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/02/2073
Âm lịchMùng 6 tháng Giêng năm Quý Tỵ
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi