12
Chủ nhật
Âm lịch22tháng 1
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 12/02/2023

Chủ nhật, ngày 12 tháng 2 năm 2023 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Quý Mão. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/2023

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
30 9 31 10 1 11 2 12 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 13 4 Lập xuân 14 5 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 Vũ thủy 29
20 1/2 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 8 28 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/02/2023
Âm lịchNgày 22 tháng Giêng năm Quý Mão
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu