12
Thứ hai
Âm lịch19tháng 1
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 12/02/1906

Thứ hai, ngày 12 tháng 2 năm 1906 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Bính Ngọ. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/1906

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1906
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 10 4 Lập xuân 11
5 12 6 13 7 14 8 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 9 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 21 15 22 16 23 17 24 18 25
19 Vũ thủy 26 20 27 21 28 22 29 23 1/2 24 2 25 3
26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6 1 7 2 8 3 9 4 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/02/1906
Âm lịchNgày 19 tháng Giêng năm Bính Ngọ
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu