12
Thứ hai
Âm lịch9tháng 11
Năm
Quý Hợi
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 12/12/1983

Thứ hai, ngày 12 tháng 12 năm 1983 dương lịch là mùng 9 tháng Mười một năm Quý Hợi. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/1983

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 1 27 2 28 3 29 4 1/11
5 2 6 3 7 Đại tuyết 4 8 5 9 6 10 7 11 8
12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15
19 16 20 17 21 18 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 19 23 20 24 21 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 22
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/12/1983
Âm lịchMùng 9 tháng Mười một năm Quý Hợi
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất