12
Thứ hai
Âm lịch27tháng 9
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 12/11/2001

Thứ hai, ngày 12 tháng 11 năm 2001 dương lịch là ngày 27 tháng 9 năm Tân Tỵ. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/2001

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19
5 20 6 21 7 Lập đông 22 8 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 1/10 16 2 17 3 18 4
19 5 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 6 21 7 22 Tiểu tuyết 8 23 9 24 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 25 11
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17 2 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/11/2001
Âm lịchNgày 27 tháng 9 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi