12
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 10
Năm
Canh Tuất
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 12/11/1910

Thứ bảy, ngày 12 tháng 11 năm 1910 dương lịch là ngày 11 tháng 10 năm Canh Tuất. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/1910

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 30 2 1/10 3 2 4 3 5 4 6 5
7 6 8 Lập đông 7 9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19
21 20 22 21 23 Tiểu tuyết 22 24 23 25 24 26 25 27 26
28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/11 3 2 4 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/11/1910
Âm lịchNgày 11 tháng 10 năm Canh Tuất
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu