12
Thứ tư
Âm lịch17tháng 9
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 12/10/2022

Thứ tư, ngày 12 tháng 10 năm 2022 dương lịch là ngày 17 tháng 9 năm Nhâm Dần. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/2022

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/9 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7
3 8 4 Tết Trùng cửu 9 5 10 6 11 7 12 8 Hàn lộ 13 9 14
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 15 11 16 12 17 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 24 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 25 21 26 22 27 23 Sương giáng 28
24 29 25 1/10 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6
31 Lễ hội Halloween 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/10/2022
Âm lịchNgày 17 tháng 9 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất