11
Thứ tư
Âm lịch21tháng 5
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 11/07/2001

Thứ tư, ngày 11 tháng 7 năm 2001 dương lịch là ngày 21 tháng 5 năm Tân Tỵ. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/2001

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 11
2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 Tiểu thử 17 8 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1/6 22 2
23 Đại thử 3 24 4 25 5 26 6 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 7 28 8 29 9
30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/07/2001
Âm lịchNgày 21 tháng 5 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu