11
Chủ nhật
Âm lịch3tháng 5
Năm
Tân Mùi
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 11/06/2051

Chủ nhật, ngày 11 tháng 6 năm 2051 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Tân Mùi. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/2051

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
29 20 30 21 31 22 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 23 2 24 3 25 4 26
5 Mang chủng 27 6 28 7 29 8 30 9 1/5 10 2 11 3
12 4 13 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10
19 11 20 12 21 Hạ chí 13 22 14 23 15 24 16 25 17
26 18 27 19 28 Ngày Gia đình Việt Nam 20 29 21 30 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/06/2051
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Tân Mùi
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi