11
Thứ bảy
Âm lịch10tháng 5
Năm
Tân Mão
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 11/06/2011

Thứ bảy, ngày 11 tháng 6 năm 2011 dương lịch là mùng 10 tháng 5 năm Tân Mão. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/2011

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
30 28 31 29 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 30 2 1/5 3 2 4 3 5 4
6 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 19 21 20 22 Hạ chí 21 23 22 24 23 25 24 26 25
27 26 28 Ngày Gia đình Việt Nam 27 29 28 30 29 1 1/6 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/06/2011
Âm lịchMùng 10 tháng 5 năm Tân Mão
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi