11
Thứ năm
Âm lịch19tháng 5
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 11/06/2009

Thứ năm, ngày 11 tháng 6 năm 2009 dương lịch là ngày 19 tháng 5 năm Kỷ Sửu. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/2009

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2009
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 9 2 10 3 11 4 12 5 Mang chủng 13 6 14 7 15
8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22
15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 Hạ chí 29
22 30 23 1/5 24 2 25 3 26 4 27 5 28 Ngày Gia đình Việt Nam 6
29 7 30 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/06/2009
Âm lịchNgày 19 tháng 5 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu