11
Thứ hai
Âm lịch15tháng 5
Năm
Canh Tý
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 11/06/1900

Thứ hai, ngày 11 tháng 6 năm 1900 dương lịch là ngày 15 tháng 5 năm Canh Tý. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/1900

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/5 29 2 30 3 31 4 1 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 2 6 3 7
4 8 5 9 6 Mang chủng 10 7 11 8 12 9 13 10 14
11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 23 20 24 21 25 22 Hạ chí 26 23 27 24 28
25 29 26 30 27 1/6 28 Ngày Gia đình Việt Nam 2 29 3 30 4 1 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/06/1900
Âm lịchNgày 15 tháng 5 năm Canh Tý
Can chiNgày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi