11
Thứ tư
Âm lịch3tháng 2
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 11/03/2054

Thứ tư, ngày 11 tháng 3 năm 2054 dương lịch là mùng 3 tháng 2 năm Giáp Tuất. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/2054

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 1 22
2 23 3 24 4 25 5 Kinh trập 26 6 27 7 28 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 29
9 1/2 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7
16 8 17 9 18 10 19 11 20 Xuân phân 12 21 13 22 14
23 15 24 16 25 17 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 18 27 19 28 20 29 21
30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 Thanh minh 27 5 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/03/2054
Âm lịchMùng 3 tháng 2 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu