11
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 2
Năm
Giáp Tý
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 11/03/2044

Thứ sáu, ngày 11 tháng 3 năm 2044 dương lịch là ngày 12 tháng 2 năm Giáp Tý. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/2044

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5 5 Kinh trập 6 6 7
7 8 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 Xuân phân 21
21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 27 27 28
28 29 29 1/3 30 2 31 Tết Hàn thực 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/03/2044
Âm lịchNgày 12 tháng 2 năm Giáp Tý
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tý
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu