11
Thứ tư
Âm lịch23tháng 1
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 11/03/2026

Thứ tư, ngày 11 tháng 3 năm 2026 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Bính Ngọ. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/2026

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2026
T2T3T4T5T6T7CN
23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 1 13
2 14 3 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 4 16 5 Kinh trập 17 6 18 7 19 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 20
9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 30 19 1/2 20 Xuân phân 2 21 3 22 4
23 5 24 6 25 7 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 8 27 9 28 10 29 11
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 Thanh minh 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/03/2026
Âm lịchNgày 23 tháng Giêng năm Bính Ngọ
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi