11
Chủ nhật
Âm lịch23tháng 1
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 11/03/2007

Chủ nhật, ngày 11 tháng 3 năm 2007 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Đinh Hợi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/2007

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2007
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 1 13 2 14 3 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 4 16
5 17 6 Kinh trập 18 7 19 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 20 9 21 10 22 11 23
12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30
19 1/2 20 2 21 Xuân phân 3 22 4 23 5 24 6 25 7
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/03/2007
Âm lịchNgày 23 tháng Giêng năm Đinh Hợi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất