11
Thứ hai
Âm lịch2tháng 1
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 11/02/2013

Thứ hai, ngày 11 tháng 2 năm 2013 dương lịch là mùng 2 tháng Giêng năm Quý Tỵ. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/2013

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2013
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 23
4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 Giao thừa - Tất niên 29 10 Tết Nguyên đán 1/1
11 2 12 3 13 4 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 5 15 6 16 7 17 8
18 Vũ thủy 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
25 16 26 17 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 18 28 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/02/2013
Âm lịchMùng 2 tháng Giêng năm Quý Tỵ
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi