11
Thứ hai
Âm lịch5tháng 1
Năm
Mậu Tý
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 11/02/2008

Thứ hai, ngày 11 tháng 2 năm 2008 dương lịch là mùng 5 tháng Giêng năm Mậu Tý. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/2008

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 27
4 Lập xuân 28 5 29 6 Giao thừa - Tất niên 30 7 Tết Nguyên đán 1/1 8 2 9 3 10 4
11 5 12 6 13 7 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 8 15 9 16 10 17 11
18 12 19 Vũ thủy 13 20 14 21 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 22 16 23 17 24 18
25 19 26 20 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 21 28 22 29 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/02/2008
Âm lịchMùng 5 tháng Giêng năm Mậu Tý
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu