11
Thứ bảy
Âm lịch30tháng 10
Năm
Giáp Thân
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 11/12/2004

Thứ bảy, ngày 11 tháng 12 năm 2004 dương lịch là ngày 30 tháng 10 năm Giáp Thân. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 12/2004

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24
6 25 7 Đại tuyết 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1/11
13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8
20 9 21 Đông chí 10 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 11 23 12 24 13 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 14 26 15
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/12/2004
Âm lịchNgày 30 tháng 10 năm Giáp Thân
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi