11
Thứ hai
Âm lịch11tháng 10
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 11/11/2024

Thứ hai, ngày 11 tháng 11 năm 2024 dương lịch là ngày 11 tháng 10 năm Giáp Thìn. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/2024

Âm lịch: tháng 10 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2024
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/10 2 2 3 3
4 4 5 5 6 6 7 Lập đông 7 8 8 9 9 10 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17
18 18 19 19 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 21 21 22 Tiểu tuyết 22 23 23 24 24
25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/11/2024
Âm lịchNgày 11 tháng 10 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi