- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 11/10/2058 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Canh Tý, Nhâm Tý
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Ngưu (hung)
Lịch âm ngày 11/10/2058
Thứ sáu, ngày 11 tháng 10 năm 2058 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Mậu Dần. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 13 | 1 14 | 2 Tết Trung thu 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 |
| 7 20 | 8 Hàn lộ 21 | 9 22 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 23 | 11 24 | 12 25 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 26 |
| 14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 1/9 | 18 2 | 19 3 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4 |
| 21 5 | 22 6 | 23 Sương giáng 7 | 24 8 | 25 Tết Trùng cửu 9 | 26 10 | 27 11 |
| 28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 Lễ hội Halloween 15 | 1 16 | 2 17 | 3 18 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 11/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 11/10/2058 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 24 tháng 8 năm Mậu Dần |
| Can chi | Ngày Bính Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần |
| Ngũ hành | Thiên Hà Thủy |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thành và sao Ngưu
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Ngưu Kim Ngưu |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tý, Nhâm Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |