11
Thứ tư
Âm lịch22tháng 8
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 11/10/2017

Thứ tư, ngày 11 tháng 10 năm 2017 dương lịch là ngày 22 tháng 8 năm Đinh Dậu. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/2017

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2017
T2T3T4T5T6T7CN
25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1 12
2 13 3 14 4 Tết Trung thu 15 5 16 6 17 7 18 8 Hàn lộ 19
9 20 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 21 11 22 12 23 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 24 14 25 15 26
16 27 17 28 18 29 19 30 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 21 2 22 3
23 Sương giáng 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 Tết Trùng cửu 9 29 10
30 11 31 Lễ hội Halloween 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/10/2017
Âm lịchNgày 22 tháng 8 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu