11
Thứ hai
Âm lịch28tháng 8
Năm
Giáp Thân
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 11/10/2004

Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2004 dương lịch là ngày 28 tháng 8 năm Giáp Thân. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/2004

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20
4 21 5 22 6 23 7 24 8 Hàn lộ 25 9 26 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 27
11 28 12 29 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 30 14 1/9 15 2 16 3 17 4
18 5 19 6 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 7 21 8 22 Tết Trùng cửu 9 23 Sương giáng 10 24 11
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 Lễ hội Halloween 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/10/2004
Âm lịchNgày 28 tháng 8 năm Giáp Thân
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu