11
Chủ nhật
Âm lịch1tháng 12
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 11/01/2043

Chủ nhật, ngày 11 tháng 1 năm 2043 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Nhâm Tuất. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/2043

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
29 18 30 19 31 20 1 Tết Dương lịch 21 2 22 3 23 4 24
5 Tiểu hàn 25 6 26 7 27 8 28 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 29 10 30 11 1/12
12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 Đại hàn 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/01/2043
Âm lịchMùng 1 tháng Chạp năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi