10
Thứ năm
Âm lịch1tháng 8
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 10/09/2037

Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2037 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Đinh Tỵ. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/2037

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2037
T2T3T4T5T6T7CN
31 21 1 22 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 23 3 24 4 25 5 26 6 27
7 Bạch lộ 28 8 29 9 30 10 1/8 11 2 12 3 13 4
14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11
21 12 22 Thu phân 13 23 14 24 Tết Trung thu 15 25 16 26 17 27 18
28 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24 4 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/09/2037
Âm lịchMùng 1 tháng 8 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi