10
Thứ sáu
Âm lịch6tháng 8
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 10/09/2032

Thứ sáu, ngày 10 tháng 9 năm 2032 dương lịch là mùng 6 tháng 8 năm Nhâm Tý. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/2032

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2032
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 31 26 1 27 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 28 3 29 4 30 5 1/8
6 2 7 Bạch lộ 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8
13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 Tết Trung thu 15
20 16 21 17 22 Thu phân 18 23 19 24 20 25 21 26 22
27 23 28 24 29 25 30 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/09/2032
Âm lịchMùng 6 tháng 8 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu