10
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 8
Năm
Tân Sửu
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 10/09/2021

Thứ sáu, ngày 10 tháng 9 năm 2021 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Tân Sửu. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/2021

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2021
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 31 24 1 25 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 26 3 27 4 28 5 29
6 30 7 Bạch lộ 1/8 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6
13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13
20 14 21 Tết Trung thu 15 22 16 23 Thu phân 17 24 18 25 19 26 20
27 21 28 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/09/2021
Âm lịchMùng 4 tháng 8 năm Tân Sửu
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi