10
Thứ tư
Âm lịch14tháng 8
Năm
Quý Mùi
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 10/09/2003

Thứ tư, ngày 10 tháng 9 năm 2003 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Quý Mùi. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/2003

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
1 5 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 6 3 7 4 8 5 9 6 10 7 11
8 Bạch lộ 12 9 13 10 14 11 Tết Trung thu 15 12 16 13 17 14 18
15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25
22 26 23 Thu phân 27 24 28 25 29 26 1/9 27 2 28 3
29 4 30 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/09/2003
Âm lịchNgày 14 tháng 8 năm Quý Mùi
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất