10
Thứ năm
Âm lịch8tháng 5
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 10/06/2038

Thứ năm, ngày 10 tháng 6 năm 2038 dương lịch là mùng 8 tháng 5 năm Mậu Ngọ. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/2038

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2038
T2T3T4T5T6T7CN
31 28 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29 2 30 3 1/5 4 2 5 Mang chủng 3 6 4
7 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18
21 Hạ chí 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 Ngày Gia đình Việt Nam 26 29 27 30 28 1 29 2 1/6 3 2 4 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/06/2038
Âm lịchMùng 8 tháng 5 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi