10
Thứ ba
Âm lịch5tháng 3
Năm
Bính Dần
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 10/04/2046

Thứ ba, ngày 10 tháng 4 năm 2046 dương lịch là mùng 5 tháng 3 năm Bính Dần. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2046

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25
2 26 3 27 4 Thanh minh 28 5 29 6 1/3 7 2 8 Tết Hàn thực 3
9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
16 11 17 12 18 13 19 14 20 Cốc vũ 15 21 16 22 17
23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 Lập hạ 30 6 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/04/2046
Âm lịchMùng 5 tháng 3 năm Bính Dần
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu